đàn tranh

đàn tranh

Cô ấy đã học chơi đàn tranh từ năm mười tuổi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại nhạc cụ dây gảy truyền thống của Việt Nam: Đàn tranh một nhạc cụ hình hộp dài, mặt đàn bằng gỗ, phía dưới lỗ thoát âm. Đàn 16 dây (nên còn gọi là đàn thập lục) được chơi bằng cách dùng móng gảy.
    • Tên gọi khác của đàn thập lục: Từ "tranh" trong tên gọi có thể liên quan đến âm thanh trong trẻo, thanh thoát của nhạc cụ này.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tiếng đàn tranh du dương vang lên trong đêm trăng. (Âm thanh của cây đàn tranh du dương vang lên trong đêm trăng.)
    • ấy đã học chơi đàn tranh từ năm mười tuổi. ( ấy đã học chơi đàn tranh từ năm mười tuổi.)
    • Đàn tranh một phần không thể thiếu trong dàn nhạc tài tử Nam Bộ. (Đàn tranh một phần không thể thiếu trong dàn nhạc tài tử Nam Bộ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tiếng đàn tranh": thường dùng để chỉ âm thanh đặc trưng, gợi cảm xúc, hoặc một bản nhạc được biểu diễn bằng đàn tranh.
    • Tiếng đàn tranh réo rắt khiến lòng người xao xuyến. (Tiếng đàn tranh réo rắt khiến lòng người xao xuyến.)
  • "Ngón đàn tranh": chỉ kỹ thuật, tay nghề biểu diễn đàn tranh điêu luyện.
    • Nghe ngón đàn tranh của nghệ sĩ ấy, ai cũng phải thán phục. (Nghe ngón đàn tranh của nghệ sĩ ấy, ai cũng phải thán phục.)
Biến thể từ gần giống
  • Đàn thập lục: Tên gọi khác của đàn tranh, nhấn mạnh vào số lượng 16 dây.
  • Đàn bầu: Một nhạc cụ dây gảy một dây khác của Việt Nam.
  • Đàn nguyệt: Một nhạc cụ dây gảy hai dây của Việt Nam.
  • Đàn tam thập lục: Một nhạc cụ 36 dây, khác với đàn tranh.
Từ đồng nghĩa
  • Đàn thập lục: (từ đồng nghĩa chính xác, cùng chỉ một nhạc cụ).
  • Thập lục huyền cầm: (tên gọi gốc Hán Việt, ít dùng trong đời sống hàng ngày).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ chỉ nhạc cụ này trong tiếng Việt)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào được xây dựng xung quanh từ "đàn tranh")

Từ chứa "đàn tranh"